Mật mã tiếng Anh là gì?
"mật mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), cipher (danh từ), passcode (danh từ).
code Danh từ
UK/kəʊd/US/koʊd/
Nghĩa: Mã, mật mã.
- a code telegrambức điện viết bằng mật mã
- morse codemã moóc
cipher Danh từ
UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/
Nghĩa: Mật mã.
passcode Danh từ
Nghĩa: Mật mã.
cryptographic Tính từ
US/ˌkrɪp.tə.ˈɡræ.fɪk/
Nghĩa: Mật mã; bằng mật mã.
cryptographical Tính từ
Nghĩa: Mật mã; bằng mật mã.
cryptography Danh từ
UK/kɹɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/US/kɹɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/
Nghĩa: Mật mã.
Câu hỏi thường gặp
Mật mã tiếng Anh là gì?
"mật mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), cipher (danh từ), passcode (danh từ).