TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mật mã tiếng Anh là gì?

"mật mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), cipher (danh từ), passcode (danh từ).

code Danh từ

UK/kəʊd/US/koʊd/

Nghĩa: Mã, mật mã.

  • a code telegrambức điện viết bằng mật mã
  • morse codemã moóc

Xem đầy đủ từ "code": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cipher Danh từ

UK/ˈsaɪfə/US/ˈsaɪfɚ/

Nghĩa: Mật mã.

Xem đầy đủ từ "cipher": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

passcode Danh từ

Nghĩa: Mật mã.

Xem đầy đủ từ "passcode": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptographic Tính từ

US/ˌkrɪp.tə.ˈɡræ.fɪk/

Nghĩa: Mật mã; bằng mật mã.

Xem đầy đủ từ "cryptographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptographical Tính từ

Nghĩa: Mật mã; bằng mật mã.

Xem đầy đủ từ "cryptographical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cryptography Danh từ

UK/kɹɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/US/kɹɪpˈtɒɡ.ɹə.fi/

Nghĩa: Mật mã.

Xem đầy đủ từ "cryptography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mật mã tiếng Anh là gì?

"mật mã" trong tiếng Anh là code (danh từ), cipher (danh từ), passcode (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.