TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mật thiết tiếng Anh là gì?

"mật thiết" trong tiếng Anh là intimate (tính từ), intimately (phó từ), close.

intimate Tính từ

UK/ˈɪn.tɪ.mət/US/ˈɪn.tɪ.mət/

Nghĩa: Thân mật, mật thiết, thân tình, quen thuộc.

Xem đầy đủ từ "intimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimately Phó từ

UK/ˈɪntɪmətli/US/ˈɪntɪmətli/

Nghĩa: Thân mật, mật thiết.

Xem đầy đủ từ "intimately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

close

UK/ˈkləʊz/US/ˈkloʊ̯z/

Xem đầy đủ từ "close": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

near

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intimacy Danh từ

UK/ˈɪn.tɪ.mə.si/US/ˈɪn.tɪ.mə.si/

Nghĩa: Sự quen thân, sự thân mật, sự mật thiết, sự thân tình, sự quen thuộc.

Xem đầy đủ từ "intimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mật thiết tiếng Anh là gì?

"mật thiết" trong tiếng Anh là intimate (tính từ), intimately (phó từ), close.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.