TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mắm tiếng Anh là gì?

"mắm" trong tiếng Anh là purse (ngoại động từ), fish sauce (danh từ), girl.

purse Ngoại động từ

UK/pɜːs/US/pɚs/

Nghĩa: Mắm, mím (môi), nhíu, cau (mày).

Xem đầy đủ từ "purse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fish sauce Danh từ

Nghĩa: nước mắm, mắm

Xem đầy đủ từ "fish sauce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girl

UK/ˈɡɜːl/US/ˈɡɜɹl/

Xem đầy đủ từ "girl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tighten

UK/ˈtaɪ.tən/US/ˈtaɪ.tən/

Xem đầy đủ từ "tighten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

girlie

Xem đầy đủ từ "girlie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mắm tiếng Anh là gì?

"mắm" trong tiếng Anh là purse (ngoại động từ), fish sauce (danh từ), girl.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.