TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặc kệ tiếng Anh là gì?

"mặc kệ" trong tiếng Anh là leave alone (cụm động từ), all the worse (cụm từ), in defiance of (cụm từ).

leave alone Cụm động từ

UK/liːv əˈləʊn/US/liv əˈloʊn/

Nghĩa: Mặc kệ, bỏ mặc, không dính vào.

  • leave him aloneđể mặc nó, đừng có chòng nó

Xem đầy đủ từ "leave alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

all the worse Cụm từ

Nghĩa: Mặc kệ.

Xem đầy đủ từ "all the worse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

in defiance of Cụm từ

Nghĩa: Bất chấp, mặc kệ.

Xem đầy đủ từ "in defiance of": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

it doesn't matter a farthing Cụm từ

Nghĩa: Chẳng sao cả; mặc kệ.

Xem đầy đủ từ "it doesn't matter a farthing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ignore

UK/ɪɡˈnɔː/US/ɪɡˈnoɹ/

  • Ignore Tom.Mặc kệ Tom đi.
  • First they ignore you, then they laugh at you, then they fight you, then you win.Ban đầu họ mặc kệ bạn, rồi họ cười vào mặt bạn, rồi họ đánh bạn, rồi bạn thắng.

Xem đầy đủ từ "ignore": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

let alone

Xem đầy đủ từ "let alone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặc kệ tiếng Anh là gì?

"mặc kệ" trong tiếng Anh là leave alone (cụm động từ), all the worse (cụm từ), in defiance of (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.