TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt cắt tiếng Anh là gì?

"mặt cắt" trong tiếng Anh là cross-section (danh từ), section (danh từ), sectional (tính từ).

cross-section Danh từ

US/ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/

Nghĩa: mặt cắt

Xem đầy đủ từ "cross-section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

section Danh từ

UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/

Nghĩa: Mặt cắt, tiết diện.

  • vertical sectionmặt cắt đứng
  • horizontal sectionmặt cắt ngang

Xem đầy đủ từ "section": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sectional Tính từ

UK/ˈsɛkʃənəl/US/ˈsɛkʃənəl/

Nghĩa: Mặt cắt; chia theo mắt cắt.

Xem đầy đủ từ "sectional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt cắt tiếng Anh là gì?

"mặt cắt" trong tiếng Anh là cross-section (danh từ), section (danh từ), sectional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.