Mặt cắt tiếng Anh là gì?
"mặt cắt" trong tiếng Anh là cross-section (danh từ), section (danh từ), sectional (tính từ).
cross-section Danh từ
US/ˈkrɔs.ˈsɛk.ʃən/
Nghĩa: mặt cắt
section Danh từ
UK/ˈsɛkʃən/US/ˈsɛkʃən/
Nghĩa: Mặt cắt, tiết diện.
- vertical sectionmặt cắt đứng
- horizontal sectionmặt cắt ngang
sectional Tính từ
UK/ˈsɛkʃənəl/US/ˈsɛkʃənəl/
Nghĩa: Mặt cắt; chia theo mắt cắt.
Câu hỏi thường gặp
Mặt cắt tiếng Anh là gì?
"mặt cắt" trong tiếng Anh là cross-section (danh từ), section (danh từ), sectional (tính từ).