Mặt phẳng tiếng Anh là gì?
"mặt phẳng" trong tiếng Anh là plane (danh từ), planum (danh từ), flat (danh từ).
plane Danh từ
UK/pleɪn/US/pleɪn/
Nghĩa: mặt phẳng
- inclinedn planemặt nghiêng
planum Danh từ
Nghĩa: Mặt phẳng; tấm phẳng.
flat Danh từ
UK/ˈflæt/US/ˈflæt/
Nghĩa: Mặt phẳng.
- It was believed that the earth was flat.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.
plan Danh từ
UK/plæn/US/plæn/
Nghĩa: Mặt phẳng (luật xa gần).
Câu hỏi thường gặp
Mặt phẳng tiếng Anh là gì?
"mặt phẳng" trong tiếng Anh là plane (danh từ), planum (danh từ), flat (danh từ).