TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mặt phẳng tiếng Anh là gì?

"mặt phẳng" trong tiếng Anh là plane (danh từ), planum (danh từ), flat (danh từ).

plane Danh từ

UK/pleɪn/US/pleɪn/

Nghĩa: mặt phẳng

  • inclinedn planemặt nghiêng

Xem đầy đủ từ "plane": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

planum Danh từ

Nghĩa: Mặt phẳng; tấm phẳng.

Xem đầy đủ từ "planum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flat Danh từ

UK/ˈflæt/US/ˈflæt/

Nghĩa: Mặt phẳng.

  • It was believed that the earth was flat.Trái đất từng được tin rằng nó là một mặt phẳng.

Xem đầy đủ từ "flat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plan Danh từ

UK/plæn/US/plæn/

Nghĩa: Mặt phẳng (luật xa gần).

Xem đầy đủ từ "plan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mặt phẳng tiếng Anh là gì?

"mặt phẳng" trong tiếng Anh là plane (danh từ), planum (danh từ), flat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.