Mẹ đỡ đầu tiếng Anh là gì?
"mẹ đỡ đầu" trong tiếng Anh là godmother (danh từ), sponsor (danh từ), cummer (danh từ).
godmother Danh từ
UK/ˈɡɒdmʌðə/
Nghĩa: Mẹ đỡ đầu.
sponsor Danh từ
UK/ˈspɒn.səː/US/ˈspɑn.sɚ/
Nghĩa: Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.
cummer Danh từ
UK/ˈkʌmə/US/ˈkʌmɚ/
Nghĩa: Mẹ đỡ đầu.
godparent Danh từ
US/ˈɡɑːd.ˌpɛr.ənt/
Nghĩa: Cha đỡ đầu, mẹ đỡ đầu.
Câu hỏi thường gặp
Mẹ đỡ đầu tiếng Anh là gì?
"mẹ đỡ đầu" trong tiếng Anh là godmother (danh từ), sponsor (danh từ), cummer (danh từ).