Mệt nhoài tiếng Anh là gì?
"mệt nhoài" trong tiếng Anh là bushed (tính từ), zonked (tính từ), be sewed up (cụm từ).
bushed Tính từ
UK/bʊʃt/US/bʊʃt/
Nghĩa: Mệt nhoài, đuối sức.
- I'm bushed.Tôi mệt nhoài.
zonked Tính từ
UK/zɒŋkt/US/zɒŋkt/
Nghĩa: Mệt nhoài, đuối sức.
be sewed up Cụm từ
Nghĩa: (Từ lóng) Mệt lử, mệt nhoài.
buggered Tính từ
US/ˈbə.ɡɜːd/
Nghĩa: Mệt nhoài, mệt lả.
Câu hỏi thường gặp
Mệt nhoài tiếng Anh là gì?
"mệt nhoài" trong tiếng Anh là bushed (tính từ), zonked (tính từ), be sewed up (cụm từ).