TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mệt nhoài tiếng Anh là gì?

"mệt nhoài" trong tiếng Anh là bushed (tính từ), zonked (tính từ), be sewed up (cụm từ).

bushed Tính từ

UK/bʊʃt/US/bʊʃt/

Nghĩa: Mệt nhoài, đuối sức.

  • I'm bushed.Tôi mệt nhoài.

Xem đầy đủ từ "bushed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

zonked Tính từ

UK/zɒŋkt/US/zɒŋkt/

Nghĩa: Mệt nhoài, đuối sức.

Xem đầy đủ từ "zonked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be sewed up Cụm từ

Nghĩa: (Từ lóng) Mệt lử, mệt nhoài.

Xem đầy đủ từ "be sewed up": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buggered Tính từ

US/ˈbə.ɡɜːd/

Nghĩa: Mệt nhoài, mệt lả.

Xem đầy đủ từ "buggered": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mệt nhoài tiếng Anh là gì?

"mệt nhoài" trong tiếng Anh là bushed (tính từ), zonked (tính từ), be sewed up (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.