buggered
US/ˈbə.ɡɜːd/
giọng máy của trình duyệt
buggered nghĩa là mệt nhoài, mệt lả.
Nghĩa của buggered
Tính từ
- Mệt nhoài, mệt lả.
Dạng từ của buggered
| So sánh hơn | more buggered |
| So sánh nhất | most buggered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với buggered
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
buggered nghĩa là gì?
buggered (tính từ) nghĩa là mệt nhoài, mệt lả.
buggered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của buggered: giọng Mỹ (US) /ˈbə.ɡɜːd/.