Mịn tiếng Anh là gì?
"mịn" trong tiếng Anh là fine (tính từ), fine-spun (tính từ), soft (tính từ).
fine Tính từ
UK/ˈfaɪ̯n/US/ˈfaɪ̯n/
Nghĩa: Nhỏ, mịn, thanh mảnh; sắc.
- a fine penbút đầu nhỏ
- fine sandcát mịn
fine-spun Tính từ
Nghĩa: Mỏng manh, nhỏ bé; mịn (vải).
soft Tính từ
UK/sɒft/US/sɔft/
Nghĩa: Nhẵn, mịn, mượt.
- soft skinda mịn
- soft hairtóc mượt
smooth
UK/smuːð/US/smuːð/
creamy Tính từ
UK/ˈkɹiːmi/US/ˈkɹiːmi/
Nghĩa: Mượt, mịn (như kem).
silky
UK/ˈsɪlki/US/ˈsɪlki/
flossy Tính từ
US/ˈflɑː.si/
Nghĩa: Mịn, mượt.
Câu hỏi thường gặp
Mịn tiếng Anh là gì?
"mịn" trong tiếng Anh là fine (tính từ), fine-spun (tính từ), soft (tính từ).