TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mọi tiếng Anh là gì?

"mọi" trong tiếng Anh là all (hạn định từ), every (tính từ), barbarian (danh từ).

all Hạn định từ

UK/ɔːl/US/ɔl/

Nghĩa: Mọi.

  • Money is the root of all evil.Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.

Xem đầy đủ từ "all": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

every Tính từ

UK/ˈɛv.(ə.)ɹi/US/ˈɛv.(ə.)ɹi/

Nghĩa: Mỗi, mọi.

  • Imagination affects every aspect of our lives.Sự tưởng tượng ảnh hưởng đến mọi khía cạnh cuộc sống của chúng ta.

Xem đầy đủ từ "every": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barbarian Danh từ

UK/bɑː(ɹ)ˈbɛə.ɹi.ən/US/bɑɹˈbɛəɹ.i.ən/

Nghĩa: mọi, rợ

Xem đầy đủ từ "barbarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

savage

UK/ˈsævɪd͡ʒ/US/ˈsævɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "savage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

subhuman

US/ˌsəb.ˈhjuː.mən/

Xem đầy đủ từ "subhuman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mọi tiếng Anh là gì?

"mọi" trong tiếng Anh là all (hạn định từ), every (tính từ), barbarian (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.