Mối hại tiếng Anh là gì?
"mối hại" trong tiếng Anh là damage (danh từ), mischief (danh từ), endamage (danh từ).
damage Danh từ
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
mischief Danh từ
UK/ˈmɪsˌt͡ʃiːf/US/ˈmɪs.t͡ʃɪf/
Nghĩa: Điều ác, việc ác; mối hại, mối nguy hại, sự tổn hại; mối phiền luỵ.
- to play the mischief withgieo tai hoạ, tàn phá, phá phách
- to do someone a mischieflàm ai bị thương; giết ai
endamage Danh từ
US/ɪn.ˈdæ.mɪdʒ/
Nghĩa: Mối hại, điều hại, điều bất lợi.
prejudice Danh từ
UK/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/US/ˈpɹɛd͡ʒədɪs/
Nghĩa: Mối hại, mối tổn hại, mối thiệt hại.
- to the prejudice oflàm thiệt hại cho
- without prejudice tokhông có gì tổn hại cho, không có gì thiệt hại cho
Câu hỏi thường gặp
Mối hại tiếng Anh là gì?
"mối hại" trong tiếng Anh là damage (danh từ), mischief (danh từ), endamage (danh từ).