TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một chiều tiếng Anh là gì?

"một chiều" trong tiếng Anh là direct (tính từ), one-sided (tính từ), single-acting (tính từ).

direct Tính từ

UK/daɪˈɹɛkt/US/daɪˈɹɛkt/

Nghĩa: Một chiều.

  • direct currentdòng điện một chiều

Xem đầy đủ từ "direct": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-sided Tính từ

US/ˈwən.ˈsɑɪ.dəd/

Nghĩa: Một chiều, phiến diện.

Xem đầy đủ từ "one-sided": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-acting Tính từ

Nghĩa: Một chiều.

Xem đầy đủ từ "single-acting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-way

UK/wʌn.weɪ/US/wʌn.weɪ/

Xem đầy đủ từ "one-way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

one-legged Tính từ

UK/ˈwʌnˌlɛɡəd/US/ˈwʌnˌlɛɡəd/

Nghĩa: Phiến diện, một chiều.

Xem đầy đủ từ "one-legged": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

biased

US/ˈbaɪəst/

Xem đầy đủ từ "biased": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một chiều tiếng Anh là gì?

"một chiều" trong tiếng Anh là direct (tính từ), one-sided (tính từ), single-acting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.