TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

direct

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/daɪˈɹɛkt/ US/daɪˈɹɛkt/ giọng máy của trình duyệt

direct nghĩa là gửi, nói với, hướng nhắm, ra lệnh.

Nghĩa của direct

Ngoại động từ

  1. Gửi, viết để gửi cho (ai), viết cho (ai); nói với (ai), nói để nhắn (ai).
    • to direct a letter to someonegửi một bức thư cho ai
    • to direct one's remarks to someonenói với ai lời nhận xét của mình
  2. Hướng nhắm (về phía...).
    • to direct one's attention to...hướng sự chú ý về
    • to direct one's efforts to...hướng tất cả sự cố gắng vào
    • to direct one's steps to a placehướng bước đi về chốn nào
    • to direct one's eyes in some directionhướng mắt nhìn về hướng nào
  3. Chỉ đường; hướng dẫn, chỉ đạo, chi phối.
    • to direct someone to some placechỉ đường cho ai đến chỗ nào
  4. Điều khiển, chỉ huy, cai quản.
    • to direct a businessđiều khiển một công việc kinh doanh
    • to direct the operations(quân sự) chỉ huy những cuộc hành quân
  5. Ra lệnh, chỉ thị, bảo.
    • to direct someone to do somethingra lệnh (bảo) ai làm gì
    • to direct that...ra lệnh rằng..., bảo rằng

Nội động từ

  1. Ra lệnh.

Tính từ

  1. Thẳng, ngay, lập tức.
    • a direct raytia chiếu thẳng
    • a direct roadcon đường thẳng
  2. Thẳng, trực tiếp, đích thân.
    • to be in direct communication with...liên lạc trực tiếp với
    • direct taxesthuế trực thu
    • direct speechnói cách trực tiếp
    • direct methodphương pháp trực tiếp
  3. Ngay thẳng, thẳng thắn; rõ ràng, không quanh co úp mở, minh bạch, rạch ròi.
    • a direct argumentlý lẽ rạch ròi
  4. Hoàn toàn, tuyệt đối.
    • to be in direct contradictionhoàn toàn mâu thuẫn
    • in direct oppositionhoàn toàn đối lập
  5. Thiên văn học Đi từ tây sang đông, thuận hành.
  6. Âm nhạc Không đảo.
  7. Ngôn ngữ học Trực tiếp.
    • direct objectbổ ngữ trực tiếp
  8. Vật lý Một chiều.
    • direct currentdòng điện một chiều

Phó từ

  1. Thẳng, ngay; lập tức.
  2. Thẳng, trực tiếp.
    • to communicate direct with...liên lạc trực tiếp với

Dạng từ của direct

So sánh hơnmore direct
So sánh nhấtmost direct
Ngôi thứ ba số ítdirects
Hiện tại phân từ (-ing)directing
Quá khứ phân từdirected
Quá khứdirected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với direct

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của direct

Cụm từ, thành ngữ với direct

  • direct access — Trực truy, truy cập tùy ý.
  • direct access file — Tập tin trực truy.
  • direct access storage — Bộ trữ trực truy.
  • direct addressing — Định địa chỉ trực tiếp.
  • direct broadcast — Phát thanh trực tiếp; truyền hình trực tiếp.
  • direct calling — Gọi trực tiếp.
  • direct channel — Kênh trực tiếp.
  • direct communication — Truyền thông trực tiếp.
  • direct correlation — Tương quan trực tiếp.
  • direct costs — Chi phí trực tiếp.
  • direct coupling — Ghép trực tiếp.
  • direct current — Dòng điện một chiều.
  • direct current signaling — Báo hiệu bằng dòng điện một chiều.
  • direct debit — Ghi nợ trực tiếp.
  • direct democracy — Dân chủ trực tiếp.
  • direct line subscriber — Người thuê bao đường dây trực tiếp.
  • direct memory access channel — Kênh truy cập bộ nhớ trực tiếp.
  • direct scanning — Quét trực tiếp.
  • direct tax — Thuế trực thu.
  • direct taxes — Thuế trực thu.

Câu ví dụ với direct

  • May I direct your attention to this? Xin làm ơn chú ý.
  • Traffic lights are used to direct traffic. Đèn giao thông được dùng để điều hướng giao thông.
  • How should I write "direct" in Vietnamese? "Direct" trong tiếng Việt thì viết kiểu gì?
  • It's not good to water plants in direct sunlight. Không nên tưới cây khi trời đang nắng.
  • Since the traffic lights weren't working, there were policemen directing traffic at every intersection. Vì đèn giao thông bị hỏng, cảnh sát giao thông đã xuất hiện để điều tiết giao thông tại mỗi ngã tư.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

direct nghĩa là gì?

direct (ngoại động từ, nội động từ, tính từ, phó từ) nghĩa là gửi, nói với, hướng nhắm, ra lệnh.

direct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của direct: giọng Anh (UK) /daɪˈɹɛkt/, giọng Mỹ (US) /daɪˈɹɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.