TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Một số tiếng Anh là gì?

"một số" trong tiếng Anh là some (đại từ), some few (hạn định từ), several.

some Đại từ

UK/sʌm/US/sʌm/

Nghĩa: Vài, một vài, một số, mấy.

  • There are some pictures on the wall.Có một số bức tranh trên tường.

Xem đầy đủ từ "some": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

some few Hạn định từ

Nghĩa: Một số, một số không lớn.

Xem đầy đủ từ "some few": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

several

UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/US/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/

Xem đầy đủ từ "several": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

certain

UK/ˈsɜː.tən/US/ˈsɝ.tən/

Xem đầy đủ từ "certain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Một số tiếng Anh là gì?

"một số" trong tiếng Anh là some (đại từ), some few (hạn định từ), several.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.