TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

several

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/ US/ˈsɛv.(ə.)ɹəl/ giọng máy của trình duyệt

several nghĩa là vài, riêng, cá nhân, dăm.

Nghĩa của several

Tính từ

  1. Vài.
    • I have read it several timestôi đã đọc cái đó vài lần
  2. Riêng, cá nhân; khác nhau.
    • collective and several responsibilitytrách nhiệm tập thể và cá nhân
    • several estatebất động sản riêng tư

Danh từ

  1. Vài.
    • several of youvài người trong các anh

Hạn định từ

  1. Dăm, vài.

Dạng từ của several

So sánh hơnmore several
So sánh nhấtmost several
Số nhiềuseverals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với several

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của several

Câu ví dụ với several

  • It rained for several days on end. Trời đã mưa suốt mấy ngày liền.
  • After several delays, the plane finally left. Cuối cùng thì máy bay cũng cất cánh sau vài lần hoãn.
  • There are several customers in the restaurant. Có nhiều khách đến ăn tại nhà hang.
  • You've already told me this several times. Bạn đã nói với tôi chuyện này vài lần rồi.
  • Recently we have had several disasters. Gần đây chúng ta có rất nhiều thảm họa.
  • News of his death wasn't published for several weeks. Tin về cái chết của cậu ta đã không được thông báo trong vài tuần.
  • He brought back several souvenirs. Anh ấy đã mang về vài món đồ lưu niệm.
  • She asked us several questions. Cô ấy đã hỏi chúng tôi một vài câu hỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

several nghĩa là gì?

several (tính từ, danh từ, hạn định từ) nghĩa là vài, riêng, cá nhân, dăm.

several phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của several: giọng Anh (UK) /ˈsɛv.(ə.)ɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛv.(ə.)ɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.