TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mớ linh tinh tiếng Anh là gì?

"mớ linh tinh" trong tiếng Anh là hash (danh từ), olio (danh từ), salmagundi (danh từ).

hash Danh từ

UK/ˈhæʃ/US/ˈhæʃ/

Nghĩa: mớ lộn xộn, mớ linh tinh

Xem đầy đủ từ "hash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

olio Danh từ

UK/ˈəʊliəʊ/US/ˈoʊlioʊ/

Nghĩa: Mớ hỗn độn, mớ linh tinh.

Xem đầy đủ từ "olio": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

salmagundi Danh từ

UK/ˌsal.məˈɡʌn.di/US/ˌsæl.məˈɡʌn.di/

Nghĩa: Mớ linh tinh, mớ hỗn tạp.

Xem đầy đủ từ "salmagundi": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mớ linh tinh tiếng Anh là gì?

"mớ linh tinh" trong tiếng Anh là hash (danh từ), olio (danh từ), salmagundi (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.