TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mới đầu tiếng Anh là gì?

"mới đầu" trong tiếng Anh là at first (cụm giới từ), at the first go-off (cụm từ), initially.

at first Cụm giới từ

Nghĩa: Mới đầu.

Xem đầy đủ từ "at first": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at the first go-off Cụm từ

Nghĩa: Mới đầu.

Xem đầy đủ từ "at the first go-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

initially

UK/ɪˈnɪʃəli/US/ɪˈnɪʃəli/

Xem đầy đủ từ "initially": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

originally

UK/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/US/əˈɹɪd͡ʒ.ɪ.nə.li/

Xem đầy đủ từ "originally": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mới đầu tiếng Anh là gì?

"mới đầu" trong tiếng Anh là at first (cụm giới từ), at the first go-off (cụm từ), initially.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.