Mục lục tiếng Anh là gì?
"mục lục" trong tiếng Anh là table of contents (danh từ), indexical (tính từ), concordance (danh từ).
table of contents Danh từ
UK/ˈteɪbl̩ əv ˈkɒntɛnts/US/ˈteɪbl̩ əv ˈkɑntɛnts/
Nghĩa: Mục lục.
indexical Tính từ
UK/ɪnˈdɛk.sɪ.kəl/US/ɪnˈdɛk.sɪ.kəl/
Nghĩa: Mục lục; giống như mục lục.
concordance Danh từ
UK/kənˈkɔːdəns/US/kənˈkɔɹdəns/
Nghĩa: Sách dẫn, mục lục.
- verbal concordancemục lục theo thứ tự chữ cái
- real concordancesách dẫn các đề mục
nomenclature Danh từ
UK/nə(ʊ)ˈmɛŋ.klət͡ʃə/US/ˈnoʊmənˌkleɪt͡ʃɚ/
Nghĩa: Mục lục.
Câu hỏi thường gặp
Mục lục tiếng Anh là gì?
"mục lục" trong tiếng Anh là table of contents (danh từ), indexical (tính từ), concordance (danh từ).