TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mục lục tiếng Anh là gì?

"mục lục" trong tiếng Anh là table of contents (danh từ), indexical (tính từ), concordance (danh từ).

table of contents Danh từ

UK/ˈteɪbl̩ əv ˈkɒntɛnts/US/ˈteɪbl̩ əv ˈkɑntɛnts/

Nghĩa: Mục lục.

Xem đầy đủ từ "table of contents": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

indexical Tính từ

UK/ɪnˈdɛk.sɪ.kəl/US/ɪnˈdɛk.sɪ.kəl/

Nghĩa: Mục lục; giống như mục lục.

Xem đầy đủ từ "indexical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concordance Danh từ

UK/kənˈkɔːdəns/US/kənˈkɔɹdəns/

Nghĩa: Sách dẫn, mục lục.

  • verbal concordancemục lục theo thứ tự chữ cái
  • real concordancesách dẫn các đề mục

Xem đầy đủ từ "concordance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nomenclature Danh từ

UK/nə(ʊ)ˈmɛŋ.klət͡ʃə/US/ˈnoʊmənˌkleɪt͡ʃɚ/

Nghĩa: Mục lục.

Xem đầy đủ từ "nomenclature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mục lục tiếng Anh là gì?

"mục lục" trong tiếng Anh là table of contents (danh từ), indexical (tính từ), concordance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.