concordance
UK/kənˈkɔːdəns/
US/kənˈkɔɹdəns/
giọng máy của trình duyệt
concordance nghĩa là sự phù hợp, sách dẫn, mục lục.
Nghĩa của concordance
Danh từ
- Sự phù hợp.
- in concordance withphù hợp với
- Sách dẫn, mục lục.
- verbal concordancemục lục theo thứ tự chữ cái
- real concordancesách dẫn các đề mục
Dạng từ của concordance
| Số nhiều | concordances |
| Ngôi thứ ba số ít | concordances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | concordancing |
| Quá khứ phân từ | concordanced |
| Quá khứ | concordanced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với concordance
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
concordance nghĩa là gì?
concordance (danh từ) nghĩa là sự phù hợp, sách dẫn, mục lục.
concordance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của concordance: giọng Anh (UK) /kənˈkɔːdəns/, giọng Mỹ (US) /kənˈkɔɹdəns/.