TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mụn tiếng Anh là gì?

"mụn" trong tiếng Anh là rash (danh từ), pimple (danh từ), cecidium (danh từ).

rash Danh từ

UK/ɹæʃ/US/ɹæʃ/

Nghĩa: mụn, mẩn

Xem đầy đủ từ "rash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pimple Danh từ

UK/ˈpɪmp(ə)l/US/ˈpɪmp(ə)l/

Nghĩa: mụn nhọt, mụn

Xem đầy đủ từ "pimple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cecidium Danh từ

Nghĩa: Mụn; vú; u.

Xem đầy đủ từ "cecidium": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

growth

UK/ɡɹəʊθ/US/ɡɹoʊθ/

Xem đầy đủ từ "growth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mụn tiếng Anh là gì?

"mụn" trong tiếng Anh là rash (danh từ), pimple (danh từ), cecidium (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.