TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Mụn nhọt tiếng Anh là gì?

"mụn nhọt" trong tiếng Anh là pimple (danh từ), hickey (danh từ), rising (danh từ).

pimple Danh từ

UK/ˈpɪmp(ə)l/US/ˈpɪmp(ə)l/

Nghĩa: Mụn nhọt.

  • to come out in pimplesnổi đầy mụn nhọt

Xem đầy đủ từ "pimple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hickey Danh từ

UK/ˈhɪk.i/

Nghĩa: Mụn nhọt, vết nhơ.

Xem đầy đủ từ "hickey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rising Danh từ

UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/

Nghĩa: Chỗ phồng lên, mụn nhọt.

Xem đầy đủ từ "rising": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Mụn nhọt tiếng Anh là gì?

"mụn nhọt" trong tiếng Anh là pimple (danh từ), hickey (danh từ), rising (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.