Mụn nhọt tiếng Anh là gì?
"mụn nhọt" trong tiếng Anh là pimple (danh từ), hickey (danh từ), rising (danh từ).
pimple Danh từ
UK/ˈpɪmp(ə)l/US/ˈpɪmp(ə)l/
Nghĩa: Mụn nhọt.
- to come out in pimplesnổi đầy mụn nhọt
hickey Danh từ
UK/ˈhɪk.i/
Nghĩa: Mụn nhọt, vết nhơ.
rising Danh từ
UK/ˈɹaɪzɪŋ/US/ˈɹaɪzɪŋ/
Nghĩa: Chỗ phồng lên, mụn nhọt.
Câu hỏi thường gặp
Mụn nhọt tiếng Anh là gì?
"mụn nhọt" trong tiếng Anh là pimple (danh từ), hickey (danh từ), rising (danh từ).