Mủi lòng tiếng Anh là gì?
"mủi lòng" trong tiếng Anh là relent (nội động từ), melt (nội động từ), melting (tính từ).
relent Nội động từ
UK/ɹɪˈlɛnt/US/ɹɪˈlɛnt/
Nghĩa: Mủi lòng, động lòng thương.
melt Nội động từ
UK/mɛlt/US/mɛlt/
Nghĩa: Cảm động, cảm kích, động lòng, mủi lòng, se lòng.
- heart melts with pitylòng se lại vì thương xót, trái tim xúc động vì thương xót
melting Tính từ
UK/ˈmɛltɪŋ/
Nghĩa: Cảm động, mủi lòng, gợi mối thương tâm.
- melting moodsự xúc cảm, sự thương cảm
Câu hỏi thường gặp
Mủi lòng tiếng Anh là gì?
"mủi lòng" trong tiếng Anh là relent (nội động từ), melt (nội động từ), melting (tính từ).