Ma cà rồng tiếng Anh là gì?
"ma cà rồng" trong tiếng Anh là vampire (danh từ), ghoul (danh từ), ghoulish (tính từ).
vampire Danh từ
US/ˈvæm.paɪ.ə(ɹ)/
Nghĩa: Ma hút máu, ma cà rồng.
- Vampires drink blood.Ma cà rồng uống máu.
- Vampires like darkness.Ma cà rồng thích bóng tối.
ghoul Danh từ
UK/ɡʉw(ə)l/
Nghĩa: Ma cà rồng.
ghoulish Tính từ
UK/ˈɡuː.lɪʃ/US/ˈɡuː.lɪʃ/
Nghĩa: Ma cà rồng; như ma cà rồng.
landloper Danh từ
Nghĩa: Người lang thang, ma cà rồng.
landlouper Danh từ
Nghĩa: Người lang thang, ma cà rồng.
Câu hỏi thường gặp
Ma cà rồng tiếng Anh là gì?
"ma cà rồng" trong tiếng Anh là vampire (danh từ), ghoul (danh từ), ghoulish (tính từ).