TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ma túy tiếng Anh là gì?

"ma túy" trong tiếng Anh là narcotic (danh từ), weedhead (danh từ), drug (danh từ).

narcotic Danh từ

UK/nɑːˈkɒtɪk/US/nɑɹˈkɑtɪk/

Nghĩa: ma túy

  • Using narcotics in any form is prohibited.Cấm sử dụng ma túy dưới mọi hình thức

Xem đầy đủ từ "narcotic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weedhead Danh từ

Nghĩa: ) người nghiện thuốc phiện, ma túy; dân làng bẹp.

Xem đầy đủ từ "weedhead": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

drug Danh từ

UK/ˈdɹʌɡ/US/ˈdɹʌɡ/

Nghĩa: ma túy

  • I am tempted to try drugs, but I know I shouldn't.Tôi bị cám dỗ thử ma túy, nhưng tôi biết là tôi không nên thử.
  • The police seized a large quantity of drugs at the school.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.

Xem đầy đủ từ "drug": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shit Danh từ

UK/ʃɪt/US/ʃɪt/

Nghĩa: Ma túy.

Xem đầy đủ từ "shit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ma túy tiếng Anh là gì?

"ma túy" trong tiếng Anh là narcotic (danh từ), weedhead (danh từ), drug (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.