Ma túy tiếng Anh là gì?
"ma túy" trong tiếng Anh là narcotic (danh từ), weedhead (danh từ), drug (danh từ).
narcotic Danh từ
UK/nɑːˈkɒtɪk/US/nɑɹˈkɑtɪk/
Nghĩa: ma túy
- Using narcotics in any form is prohibited.Cấm sử dụng ma túy dưới mọi hình thức
weedhead Danh từ
Nghĩa: ) người nghiện thuốc phiện, ma túy; dân làng bẹp.
drug Danh từ
UK/ˈdɹʌɡ/US/ˈdɹʌɡ/
Nghĩa: ma túy
- I am tempted to try drugs, but I know I shouldn't.Tôi bị cám dỗ thử ma túy, nhưng tôi biết là tôi không nên thử.
- The police seized a large quantity of drugs at the school.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.
shit Danh từ
UK/ʃɪt/US/ʃɪt/
Nghĩa: Ma túy.
Câu hỏi thường gặp
Ma túy tiếng Anh là gì?
"ma túy" trong tiếng Anh là narcotic (danh từ), weedhead (danh từ), drug (danh từ).