Mang lợi tiếng Anh là gì?
"mang lợi" trong tiếng Anh là profit (ngoại động từ), money-making (tính từ), pay (nội động từ).
profit Ngoại động từ
UK/ˈpɹɒfɪt/US/ˈpɹɑfɪt/
Nghĩa: Làm lợi, mang lợi, có lợi.
- it profited him nothingcái đó không có lợi gì cho nó cả
money-making Tính từ
US/ˈmə.ni.ˈmeɪ.kiɳ/
Nghĩa: Mang lợi, có thể làm lợi.
pay Nội động từ
UK/peɪ/US/peɪ/
Nghĩa: Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
- this concern does not paycông việc kinh doanh chẳng lợi lộc gì
economic Tính từ
UK/ˌiːkəˈnɒmɪk/US/ˌɛkəˈnɑmɪk/
Nghĩa: Mang lợi, có lợi (việc kinh doanh...).
profitable Tính từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bl̩/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bl̩/
Nghĩa: Sinh lãi, mang lợi.
- a profitable undertakingmột công việc mang lợi
fruitful Tính từ
UK/ˈfɹuːtfl̩/US/ˈfɹuːtfl̩/
Nghĩa: Có lợi, mang lợi.
profitably Phó từ
UK/ˈpɹɒf.ɪ.tə.bli/US/ˈpɹɑ.fɪ.tə.bli/
Nghĩa: Sinh lãi, mang lợi.
money-maker Danh từ
US/ˈmə.ni.ˈmeɪ.kɜː/
Nghĩa: Món mang lợi.
paid Nội động từ
UK/peɪd/US/peɪd/
Nghĩa: Có lợi; mang lợi, sinh lợi.
- this concern does not paycông việc kinh doanh chẳng lợi lộc gì
Câu hỏi thường gặp
Mang lợi tiếng Anh là gì?
"mang lợi" trong tiếng Anh là profit (ngoại động từ), money-making (tính từ), pay (nội động từ).