TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Miếu tiếng Anh là gì?

"miếu" trong tiếng Anh là temple (danh từ), shrine, feretory (danh từ).

temple Danh từ

US/tɪm.pl̩/

Nghĩa: Đền, điện, miếu, thánh thất, thánh đường.

Xem đầy đủ từ "temple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shrine

UK/ʃɹaɪ̯n/US/ʃɹaɪ̯n/

Xem đầy đủ từ "shrine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feretory Danh từ

Nghĩa: Mộ, lăng; miếu, miếu mạo.

Xem đầy đủ từ "feretory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

joss-house Danh từ

US/ˈdʒɑːs.ˈhɑʊs/

Nghĩa: Đền, miếu (ở Trung quốc).

Xem đầy đủ từ "joss-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Miếu tiếng Anh là gì?

"miếu" trong tiếng Anh là temple (danh từ), shrine, feretory (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.