Minh hoạ tiếng Anh là gì?
"minh hoạ" trong tiếng Anh là illustrate (ngoại động từ), illustrative (tính từ), illustration (danh từ).
illustrate Ngoại động từ
UK/ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/US/ˈɪl.əˌstɹeɪt/
Nghĩa: Minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...).
- Everyone can feed the database to illustrate new vocabulary.Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.
illustrative Tính từ
UK/ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/US/ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/
Nghĩa: Minh hoạ.
- illustrative picturesnhững bức tranh minh hoạ
illustration Danh từ
UK/ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/US/ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/
Nghĩa: Sự minh hoạ.
illustrator Danh từ
US/ˈɪləˌstɹeɪtəɹ/
Nghĩa: Người minh hoạ; vật minh hoạ.
Câu hỏi thường gặp
Minh hoạ tiếng Anh là gì?
"minh hoạ" trong tiếng Anh là illustrate (ngoại động từ), illustrative (tính từ), illustration (danh từ).