TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Minh hoạ tiếng Anh là gì?

"minh hoạ" trong tiếng Anh là illustrate (ngoại động từ), illustrative (tính từ), illustration (danh từ).

illustrate Ngoại động từ

UK/ˈɪl.jʊˌstɹeɪt/US/ˈɪl.əˌstɹeɪt/

Nghĩa: Minh hoạ, làm rõ ý (bài giảng... bằng tranh, thí dụ...).

  • Everyone can feed the database to illustrate new vocabulary.Ai cũng có thể thêm vào cơ sở dữ liệu để minh hoạ cho từ vựng mới.

Xem đầy đủ từ "illustrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustrative Tính từ

UK/ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/US/ɪˈlʌs.tɹə.tɪv/

Nghĩa: Minh hoạ.

  • illustrative picturesnhững bức tranh minh hoạ

Xem đầy đủ từ "illustrative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustration Danh từ

UK/ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/US/ˌɪləsˈtɹeɪ̯ʃən/

Nghĩa: Sự minh hoạ.

Xem đầy đủ từ "illustration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

illustrator Danh từ

US/ˈɪləˌstɹeɪtəɹ/

Nghĩa: Người minh hoạ; vật minh hoạ.

Xem đầy đủ từ "illustrator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Minh hoạ tiếng Anh là gì?

"minh hoạ" trong tiếng Anh là illustrate (ngoại động từ), illustrative (tính từ), illustration (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.