TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Náu tiếng Anh là gì?

"náu" trong tiếng Anh là hide (nội động từ), ensconce (ngoại động từ), nestle (ngoại động từ).

hide Nội động từ

UK/haɪd/US/haɪd/

Nghĩa: Trốn, ẩn nấp, náu.

Xem đầy đủ từ "hide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ensconce Ngoại động từ

UK/ɛnˈskɒns/US/ɛnˈskɑns/

Nghĩa: Náu, nép.

Xem đầy đủ từ "ensconce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nestle Ngoại động từ

UK/ˈnɛsəl/US/ˈnɛsəl/

Nghĩa: Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào.

  • to nestle oneself in a haystackrúc vào trong đống cỏ khô

Xem đầy đủ từ "nestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Náu tiếng Anh là gì?

"náu" trong tiếng Anh là hide (nội động từ), ensconce (ngoại động từ), nestle (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.