Náu tiếng Anh là gì?
"náu" trong tiếng Anh là hide (nội động từ), ensconce (ngoại động từ), nestle (ngoại động từ).
hide Nội động từ
UK/haɪd/US/haɪd/
Nghĩa: Trốn, ẩn nấp, náu.
ensconce Ngoại động từ
UK/ɛnˈskɒns/US/ɛnˈskɑns/
Nghĩa: Náu, nép.
nestle Ngoại động từ
UK/ˈnɛsəl/US/ˈnɛsəl/
Nghĩa: Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào.
- to nestle oneself in a haystackrúc vào trong đống cỏ khô
Câu hỏi thường gặp
Náu tiếng Anh là gì?
"náu" trong tiếng Anh là hide (nội động từ), ensconce (ngoại động từ), nestle (ngoại động từ).