TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Ném đá tiếng Anh là gì?

"ném đá" trong tiếng Anh là stone (ngoại động từ), lapidate (ngoại động từ), slinger (danh từ).

stone Ngoại động từ

UK/stəʊ̯n/US/stoʊ̯n/

Nghĩa: Ném đá (vào ai).

  • Those who live in glass houses should not throw stones.Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá

Xem đầy đủ từ "stone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lapidate Ngoại động từ

US/ˈlæpɪˌdeɪt/

Nghĩa: Ném đá, ném đá cho chết.

Xem đầy đủ từ "lapidate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slinger Danh từ

UK/ˈslɪŋ.ə(ɹ)/US/ˈslɪŋ.ɚ/

Nghĩa: Người ném đá.

Xem đầy đủ từ "slinger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Ném đá tiếng Anh là gì?

"ném đá" trong tiếng Anh là stone (ngoại động từ), lapidate (ngoại động từ), slinger (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.