Ném đá tiếng Anh là gì?
"ném đá" trong tiếng Anh là stone (ngoại động từ), lapidate (ngoại động từ), slinger (danh từ).
stone Ngoại động từ
UK/stəʊ̯n/US/stoʊ̯n/
Nghĩa: Ném đá (vào ai).
- Those who live in glass houses should not throw stones.Những người mà sống trong nhà kính không nên ném đá
lapidate Ngoại động từ
US/ˈlæpɪˌdeɪt/
Nghĩa: Ném đá, ném đá cho chết.
slinger Danh từ
UK/ˈslɪŋ.ə(ɹ)/US/ˈslɪŋ.ɚ/
Nghĩa: Người ném đá.
Câu hỏi thường gặp
Ném đá tiếng Anh là gì?
"ném đá" trong tiếng Anh là stone (ngoại động từ), lapidate (ngoại động từ), slinger (danh từ).