TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nên thơ tiếng Anh là gì?

"nên thơ" trong tiếng Anh là lyrically (phó từ), poetically (phó từ), inspirational.

lyrically Phó từ

US/ˈlɪr.ɪ.kəl.li/

Nghĩa: Trữ tình, nên thơ.

Xem đầy đủ từ "lyrically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poetically Phó từ

UK/pəʊˈɛtɪkəli/US/pəʊˈɛtɪkəli/

Nghĩa: Thơ; nên thơ, có chất thơ; (thuộc) nhà thơ.

Xem đầy đủ từ "poetically": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inspirational

UK/ˌɪnspəˈɹeɪʃənəl/US/ˌɪnspəˈɹeɪʃənəl/

Xem đầy đủ từ "inspirational": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poetic Tính từ

UK/pəʊˈɛtɪk/US/poʊˈɛtɪk/

Nghĩa: Có chất thơ, đầy thi vị, nên thơ.

Xem đầy đủ từ "poetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

poem Danh từ

UK/ˈpəʊ.ɪm/US/ˈpoʊ.əm/

Nghĩa: Vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ.

  • the chalet is a poem in woodngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ

Xem đầy đủ từ "poem": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moving

UK/ˈmuːvɪŋ/US/ˈmuːvɪŋ/

Xem đầy đủ từ "moving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nên thơ tiếng Anh là gì?

"nên thơ" trong tiếng Anh là lyrically (phó từ), poetically (phó từ), inspirational.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.