poem
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpəʊ.ɪm/
US/ˈpoʊ.əm/
giọng máy của trình duyệt
poem nghĩa là bài thơ, cái nên thơ, thơ.
Nghĩa của poem
Danh từ
- Bài thơ.
- Nghĩa bóng Vật đẹp như bài thơ, cái nên thơ.
- the chalet is a poem in woodngôi nhà ván ấy là một kiến trúc bằng gỗ rất nên thơ
Dạng từ của poem
| Số nhiều | poems |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với poem
Đồng nghĩa
Họ từ của poem
Câu ví dụ với poem
- Can you make sense of this poem? Bạn có thể giải thích nghĩa của bài thơ này không?
- The students learned this poem by heart. Các sinh viên đã học thuộc lòng bài thơ này.
- We all learned the poem by heart. Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
- I must learn this poem by heart. Tôi phải học thuộc lòng bài thơ này.
- What do you think of her poem? Bạn nghĩ sao về bài thơ của cô ấy?
- Wine is a poem in a bottle. Rượu vang, đó là thơ đóng chai.
- I translated the poem as best I could. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể.
- I translated the poem the best I could. Tôi đã dịch bài thơ này tốt nhất có thể.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
poem nghĩa là gì?
poem (danh từ) nghĩa là bài thơ, cái nên thơ, thơ.
poem phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của poem: giọng Anh (UK) /ˈpəʊ.ɪm/, giọng Mỹ (US) /ˈpoʊ.əm/.