Nòng tiếng Anh là gì?
"nòng" trong tiếng Anh là barrel (danh từ), core (danh từ), gun-barrel.
barrel Danh từ
UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/
Nghĩa: Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).
core Danh từ
UK/kɔː/US/koɹ/
Nghĩa: Nòng, lõi, ruột.
gun-barrel
US/ˈɡən.ˈbɛr.əl/
tree Danh từ
UK/t͡ʃɹɪj/
Nghĩa: Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).
single-barrelled Tính từ
Nghĩa: Một nòng (súng).
Câu hỏi thường gặp
Nòng tiếng Anh là gì?
"nòng" trong tiếng Anh là barrel (danh từ), core (danh từ), gun-barrel.