TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nòng tiếng Anh là gì?

"nòng" trong tiếng Anh là barrel (danh từ), core (danh từ), gun-barrel.

barrel Danh từ

UK/ˈbæɹ(ə)l/US/ˈbæɹəl/

Nghĩa: Nòng (súng); ruột (ngựa, trâu, bò); ống (lông chim).

Xem đầy đủ từ "barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

core Danh từ

UK/kɔː/US/koɹ/

Nghĩa: Nòng, lõi, ruột.

Xem đầy đủ từ "core": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gun-barrel

US/ˈɡən.ˈbɛr.əl/

Xem đầy đủ từ "gun-barrel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tree Danh từ

UK/t͡ʃɹɪj/

Nghĩa: Cái nòng (giày); cái cốt (yên); trục (bánh xe).

Xem đầy đủ từ "tree": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

single-barrelled Tính từ

Nghĩa: Một nòng (súng).

Xem đầy đủ từ "single-barrelled": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nòng tiếng Anh là gì?

"nòng" trong tiếng Anh là barrel (danh từ), core (danh từ), gun-barrel.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.