TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nói một mình tiếng Anh là gì?

"nói một mình" trong tiếng Anh là soliloquize (nội động từ), soliloquise (nội động từ), aside (danh từ).

soliloquize Nội động từ

Nghĩa: Nói một mình.

Xem đầy đủ từ "soliloquize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soliloquise Nội động từ

Nghĩa: Tự thoại; nói một mình.

Xem đầy đủ từ "soliloquise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aside Danh từ

UK/əˈsaɪd/US/əˈsaɪd/

Nghĩa: Lời nói một mình; lời nói riêng (không để cho diễn viên khác nghe thấy).

Xem đầy đủ từ "aside": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soliloquy Danh từ

UK/səˈlɪləkwi/US/səˈlɪləkwi/

Nghĩa: Sự nói một mình.

Xem đầy đủ từ "soliloquy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

soliloquist Danh từ

US/sə.ˈlɪ.lə.kwɪst/

Nghĩa: Người nói một mình.

Xem đầy đủ từ "soliloquist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nói một mình tiếng Anh là gì?

"nói một mình" trong tiếng Anh là soliloquize (nội động từ), soliloquise (nội động từ), aside (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.