Núm vú tiếng Anh là gì?
"núm vú" trong tiếng Anh là nipple (danh từ), mamilla (danh từ), mammilla (danh từ).
nipple Danh từ
UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/
Nghĩa: Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con).
- The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.
mamilla Danh từ
Nghĩa: Núm vú, đầu vú.
mammilla Danh từ
Nghĩa: Núm vú, đầu vú.
lovebud Danh từ
Nghĩa: Núm vú.
mamillae Danh từ
Nghĩa: Núm vú, đầu vú.
Câu hỏi thường gặp
Núm vú tiếng Anh là gì?
"núm vú" trong tiếng Anh là nipple (danh từ), mamilla (danh từ), mammilla (danh từ).