TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Núm vú tiếng Anh là gì?

"núm vú" trong tiếng Anh là nipple (danh từ), mamilla (danh từ), mammilla (danh từ).

nipple Danh từ

UK/ˈnɪp.əl/US/ˈnɪp.əl/

Nghĩa: Núm vú, đầu vú cao su (ở bầu sữa trẻ con).

  • The circular area around the nipple is called areola.Vùng hình tròn xung quanh núm vú được gọi là quầng vú.

Xem đầy đủ từ "nipple": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mamilla Danh từ

Nghĩa: Núm vú, đầu vú.

Xem đầy đủ từ "mamilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mammilla Danh từ

Nghĩa: Núm vú, đầu vú.

Xem đầy đủ từ "mammilla": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lovebud Danh từ

Nghĩa: Núm vú.

Xem đầy đủ từ "lovebud": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

mamillae Danh từ

Nghĩa: Núm vú, đầu vú.

Xem đầy đủ từ "mamillae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Núm vú tiếng Anh là gì?

"núm vú" trong tiếng Anh là nipple (danh từ), mamilla (danh từ), mammilla (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.