TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Năng lượng tiếng Anh là gì?

"năng lượng" trong tiếng Anh là energy (danh từ), phot (tiền tố), power (danh từ).

energy Danh từ

UK/ˈɛnəd͡ʒi/US/ˈɛnɚd͡ʒi/

Nghĩa: năng lượng

  • The former minister of energy was elected president on Sunday.Cựu bộ trưởng bộ năng lượng được bầu làm tổng thống hôm chủ nhật.
  • You are full of energy.Bạn tràn đầy năng lượng.

Xem đầy đủ từ "energy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phot Tiền tố

UK/fəʊt/US/foʊt/

Nghĩa: Ánh sáng; năng lượng.

  • photographybức ảnh

Xem đầy đủ từ "phot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

power Danh từ

UK/ˈpaʊ̯ə̯/US/ˈpaʊ̯.ɚ/

Nghĩa: Lực; công suất, năng suất; năng lượng.

  • Nuclear power is used to generate electricity.Năng lượng hạt nhân được dùng để tạo ra điện.
  • absorption powernăng suất hút thu

Xem đầy đủ từ "power": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

arm Danh từ

UK/ɑːm/US/ɑɹm/

Nghĩa: Năng lượng; có thể; độ mạnh; ủng hộ.

Xem đầy đủ từ "arm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Năng lượng tiếng Anh là gì?

"năng lượng" trong tiếng Anh là energy (danh từ), phot (tiền tố), power (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.