TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước biển tiếng Anh là gì?

"nước biển" trong tiếng Anh là seawater (danh từ), oceanwater (danh từ), brine (danh từ).

seawater Danh từ

Nghĩa: Nước biển.

  • Seawater contains salt.Nước biển có chứa muối.

Xem đầy đủ từ "seawater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oceanwater Danh từ

Nghĩa: Nước biển.

Xem đầy đủ từ "oceanwater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brine Danh từ

UK/ˈbɹaɪ̯n/US/ˈbɹaɪ̯n/

Nghĩa: Nước biển, nước mặn, nước muối.

Xem đầy đủ từ "brine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sea-water Danh từ

US/ˈsi.ˈwɔ.tɜː/

Nghĩa: Nước biển.

Xem đầy đủ từ "sea-water": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước biển tiếng Anh là gì?

"nước biển" trong tiếng Anh là seawater (danh từ), oceanwater (danh từ), brine (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.