TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước mũi tiếng Anh là gì?

"nước mũi" trong tiếng Anh là snot (danh từ), rheum (danh từ), snivel (danh từ).

snot Danh từ

UK/snɒt/US/snɑt/

Nghĩa: nước mũi

Xem đầy đủ từ "snot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

rheum Danh từ

UK/ɹuːm/US/ɹuːm/

Nghĩa: Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.

Xem đầy đủ từ "rheum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snivel Danh từ

UK/ˈsnɪvəl/US/ˈsnɪvəl/

Nghĩa: Nước mũi; mũi thò lò.

Xem đầy đủ từ "snivel": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước mũi tiếng Anh là gì?

"nước mũi" trong tiếng Anh là snot (danh từ), rheum (danh từ), snivel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.