Nước mũi tiếng Anh là gì?
"nước mũi" trong tiếng Anh là snot (danh từ), rheum (danh từ), snivel (danh từ).
snot Danh từ
UK/snɒt/US/snɑt/
Nghĩa: nước mũi
rheum Danh từ
UK/ɹuːm/US/ɹuːm/
Nghĩa: Nước mũi, nước dâi, đờm; dử mắt.
snivel Danh từ
UK/ˈsnɪvəl/US/ˈsnɪvəl/
Nghĩa: Nước mũi; mũi thò lò.
Câu hỏi thường gặp
Nước mũi tiếng Anh là gì?
"nước mũi" trong tiếng Anh là snot (danh từ), rheum (danh từ), snivel (danh từ).