TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nước xốt tiếng Anh là gì?

"nước xốt" trong tiếng Anh là sauce (danh từ), gravy (danh từ), gippo (danh từ).

sauce Danh từ

UK/sɔːs/US/sɔs/

Nghĩa: Nước xốt.

  • tomato saucenước xốt cà chua

Xem đầy đủ từ "sauce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gravy Danh từ

UK/ˈɡɹeɪvi/US/ˈɡɹeɪvi/

Nghĩa: Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt.

  • gravy beefthịt bò đê nấu lấy nước ngọt

Xem đầy đủ từ "gravy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gippo Danh từ

UK/ˈd͡ʒɪpəʊ/US/ˈd͡ʒɪpəʊ/

Nghĩa: Nước chấm, nước xốt.

Xem đầy đủ từ "gippo": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nước xốt tiếng Anh là gì?

"nước xốt" trong tiếng Anh là sauce (danh từ), gravy (danh từ), gippo (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.