Nước xốt tiếng Anh là gì?
"nước xốt" trong tiếng Anh là sauce (danh từ), gravy (danh từ), gippo (danh từ).
sauce Danh từ
UK/sɔːs/US/sɔs/
Nghĩa: Nước xốt.
- tomato saucenước xốt cà chua
gravy Danh từ
UK/ˈɡɹeɪvi/US/ˈɡɹeɪvi/
Nghĩa: Nước thịt (chảy ra trong khi và sau khi nấu); nước xốt.
- gravy beefthịt bò đê nấu lấy nước ngọt
gippo Danh từ
UK/ˈd͡ʒɪpəʊ/US/ˈd͡ʒɪpəʊ/
Nghĩa: Nước chấm, nước xốt.
Câu hỏi thường gặp
Nước xốt tiếng Anh là gì?
"nước xốt" trong tiếng Anh là sauce (danh từ), gravy (danh từ), gippo (danh từ).