Nạy tiếng Anh là gì?
"nạy" trong tiếng Anh là prize (ngoại động từ), prise (danh từ), pry.
prize Ngoại động từ
UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/
Nghĩa: Nạy, bẩy lên.
- to prize open a boxnạy tung cái hộp ra
- to prize up the coverbẩy cái nắp lên
prise Danh từ
UK/pɹaɪz/US/pɹaɪz/
Nghĩa: Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
pry
UK/pɹaɪ/US/pɹaɪ/
picker Danh từ
UK/ˈpɪkə(ɹ)/US/ˈpɪkə(ɹ)/
Nghĩa: Đồ mở, đồ nạy (ổ khoá).
Câu hỏi thường gặp
Nạy tiếng Anh là gì?
"nạy" trong tiếng Anh là prize (ngoại động từ), prise (danh từ), pry.