TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nạy tiếng Anh là gì?

"nạy" trong tiếng Anh là prize (ngoại động từ), prise (danh từ), pry.

prize Ngoại động từ

UK/ˈpɹaɪ̯z/US/ˈpɹaɪ̯z/

Nghĩa: Nạy, bẩy lên.

  • to prize open a boxnạy tung cái hộp ra
  • to prize up the coverbẩy cái nắp lên

Xem đầy đủ từ "prize": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prise Danh từ

UK/pɹaɪz/US/pɹaɪz/

Nghĩa: Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).

Xem đầy đủ từ "prise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pry

UK/pɹaɪ/US/pɹaɪ/

Xem đầy đủ từ "pry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picker Danh từ

UK/ˈpɪkə(ɹ)/US/ˈpɪkə(ɹ)/

Nghĩa: Đồ mở, đồ nạy (ổ khoá).

Xem đầy đủ từ "picker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nạy tiếng Anh là gì?

"nạy" trong tiếng Anh là prize (ngoại động từ), prise (danh từ), pry.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.