TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prize

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹaɪ̯z/ US/ˈpɹaɪ̯z/ giọng máy của trình duyệt

prize nghĩa là giải thưởng, phần thưởng, điều mong ước, ước vọng.

Nghĩa của prize

Danh từ

  1. Giải thưởng, phần thưởng.
    • the International Lenin Peace Prizegiải thưởng quốc tế hoà bình Lê-nin
    • to carry off the prizegiật giải, đoạt giải
  2. Nghĩa bóng Điều mong ước, ước vọng.
    • the prizes of lifenhững ước vọng của cuộc đời
  3. Giải xổ số; số trúng.
  4. Định ngữ Được giải, chiếm giải.
    • prize oxcon bò được giải
  5. Định ngữ (mỉa mai) đại hạng, cực.
    • a prize idiotthằng ngốc đại hạng
  6. Chiến lợi phẩm (tàu bè, tài sản...).
    • to make prize of...tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm
    • to become prizebị bắt, bị tịch thu làm chiến lợi phẩm
  7. Nghĩa bóng Của trời ơi, của bắt được.
  8. Sự nạy, sự bẩy (bằng đòn bẩy).
  9. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đòn bẩy.

Ngoại động từ

  1. Đánh giá cao, quý.
    • to liberty more than lifequý tự do hơn sinh mệnh
  2. Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm.
  3. Nạy, bẩy lên.
    • to prize open a boxnạy tung cái hộp ra
    • to prize up the coverbẩy cái nắp lên

Dạng từ của prize

Số nhiềuprizes
Ngôi thứ ba số ítprizes
Hiện tại phân từ (-ing)prizing
Quá khứ phân từprized
Quá khứprized

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prize

Đồng nghĩa

Họ từ của prize

Câu ví dụ với prize

  • I was surprised that you won the prize. Tôi đã bất ngờ khi thấy bạn thắng giải đấy.
  • Luckily, I won first prize. Thật may mắn, tôi đã chiến thắng giải nhất.
  • He has an ambition to get a Nobel Prize. Anh ấy có tham vọng đạt giải Nobel.
  • He won the third prize. Anh ấy đã giành được giải ba.
  • He didn't jump high enough to win a prize. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.
  • Helen has won the prize. Helan đã thắng giải thưởng.
  • Albert Einstein won the Nobel prize in the year 1921. Albert Einstein được trao giải Nobel vào năm 1921.
  • Tom is upset that he didn't win the Nobel Peace Prize. Tom thất vọng vì anh ấy không được trao giải Nobel Hoà bình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prize nghĩa là gì?

prize (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là giải thưởng, phần thưởng, điều mong ước, ước vọng.

prize phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prize: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ̯z/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ̯z/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.