TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nấu bếp tiếng Anh là gì?

"nấu bếp" trong tiếng Anh là cook (nội động từ), kitchener (danh từ), kichener (danh từ).

cook Nội động từ

UK/kʊk/US/kʊk/ giọng người thật

Nghĩa: Nấu bếp, nấu ăn.

Xem đầy đủ từ "cook": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kitchener Danh từ

US/ˈkɪtʃ.nɜː/ giọng người thật

Nghĩa: Người nấu bếp (trong một tu viện).

Xem đầy đủ từ "kitchener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

kichener Danh từ

Nghĩa: Người nấu bếp (trong một tu viện).

Xem đầy đủ từ "kichener": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nấu bếp tiếng Anh là gì?

"nấu bếp" trong tiếng Anh là cook (nội động từ), kitchener (danh từ), kichener (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "cook": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "kitchener": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).