Nấu nướng tiếng Anh là gì?
"nấu nướng" trong tiếng Anh là cooking (động từ), culinary (tính từ), cook.
cooking Động từ
UK/ˈkʊkɪŋ/US/ˈkʊkɪŋ/
Nghĩa: Nấu nướng, nấu ăn
- She is good at cooking.Bà ấy giỏi việc nấu nướng.
culinary Tính từ
UK/ˈkʌlɪn(ə)ɹi/US/ˈkʌlɪˌnɛɹi/
Nghĩa: Nấu nướng, (thuộc) việc bếp núc.
cook
UK/kʊk/US/kʊk/
Câu hỏi thường gặp
Nấu nướng tiếng Anh là gì?
"nấu nướng" trong tiếng Anh là cooking (động từ), culinary (tính từ), cook.