TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nắm đấm tiếng Anh là gì?

"nắm đấm" trong tiếng Anh là fist (danh từ), duke (danh từ), knob.

fist Danh từ

UK/fɪst/US/fɪst/

Nghĩa: quyền, nắm đấm, nắm tay

Xem đầy đủ từ "fist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

duke Danh từ

UK/dʒuːk/US/duːk/

Nghĩa: Nắm tay, nắm đấm.

Xem đầy đủ từ "duke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

knob

UK/nɒb/US/nɑb/

Xem đầy đủ từ "knob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nắm đấm tiếng Anh là gì?

"nắm đấm" trong tiếng Anh là fist (danh từ), duke (danh từ), knob.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.