TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nằm sóng soài tiếng Anh là gì?

"nằm sóng soài" trong tiếng Anh là prone (tính từ), prostrate (tính từ), stretch (nội động từ).

prone Tính từ

UK/pɹəʊn/US/pɹoʊn/

Nghĩa: Úp, sấp; nằm sóng soài.

  • to fall pronengã sấp xuống; sóng soài

Xem đầy đủ từ "prone": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostrate Tính từ

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/

Nghĩa: Nằm úp sấp, nằm sóng soài.

Xem đầy đủ từ "prostrate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stretch Nội động từ

UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/

Nghĩa: Nằm sóng soài.

Xem đầy đủ từ "stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prostration Danh từ

UK/pɹɒsˈtɹeɪʃən/US/pɹɒsˈtɹeɪʃən/

Nghĩa: Sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài.

Xem đầy đủ từ "prostration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nằm sóng soài tiếng Anh là gì?

"nằm sóng soài" trong tiếng Anh là prone (tính từ), prostrate (tính từ), stretch (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.