Nằm sóng soài tiếng Anh là gì?
"nằm sóng soài" trong tiếng Anh là prone (tính từ), prostrate (tính từ), stretch (nội động từ).
prone Tính từ
UK/pɹəʊn/US/pɹoʊn/
Nghĩa: Úp, sấp; nằm sóng soài.
- to fall pronengã sấp xuống; sóng soài
prostrate Tính từ
UK/ˈpɹɒstɹeɪt/US/ˈpɹɑstɹeɪt/
Nghĩa: Nằm úp sấp, nằm sóng soài.
stretch Nội động từ
UK/stɹɛt͡ʃ/US/stɹɛt͡ʃ/
Nghĩa: Nằm sóng soài.
prostration Danh từ
UK/pɹɒsˈtɹeɪʃən/US/pɹɒsˈtɹeɪʃən/
Nghĩa: Sự nằm úp sấp, sự nằm sóng soài.
Câu hỏi thường gặp
Nằm sóng soài tiếng Anh là gì?
"nằm sóng soài" trong tiếng Anh là prone (tính từ), prostrate (tính từ), stretch (nội động từ).