TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prostrate

UK/ˈpɹɒstɹeɪt/ US/ˈpɹɑstɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

prostrate nghĩa là nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, đặt nằm úp sấp.

Nghĩa của prostrate

Tính từ

  1. Nằm úp sấp, nằm sóng soài.
  2. Nằm phủ phục.
  3. Thực vật học Bò.
  4. Bị đánh gục, bị lật nhào.
  5. Mệt lử, kiệt sức.

Ngoại động từ

  1. Đặt (ai...) nằm úp sấp, đặt (ai...) nằm sóng soài.
    • to prostrate oneselfphủ phục
    • to prostrate oneself before someonephủ phục trước ai
  2. Nghĩa bóng Đánh gục, lật đổ, lật nhào, bắt hàng phục.
  3. Làm mệt lử, làm kiệt sức.

Dạng từ của prostrate

Ngôi thứ ba số ítprostrates
Hiện tại phân từ (-ing)prostrating
Quá khứ phân từprostrated
Quá khứprostrated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prostrate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prostrate

Câu hỏi thường gặp

prostrate nghĩa là gì?

prostrate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là nằm úp sấp, nằm sóng soài, nằm phủ phục, đặt nằm úp sấp.

prostrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prostrate: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒstɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑstɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.