TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nối dài tiếng Anh là gì?

"nối dài" trong tiếng Anh là prolong (ngoại động từ), prolongate (ngoại động từ), extend (động từ).

prolong Ngoại động từ

UK/pɹəʊˈlɒŋ/US/pɹoʊˈlɑŋ/

Nghĩa: Kéo dài; nối dài; gia hạn.

  • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
  • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm

Xem đầy đủ từ "prolong": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolongate Ngoại động từ

Nghĩa: Kéo dài; nối dài; gia hạn.

  • to prolong a straigh linekéo dài một đường thẳng
  • to prolong a visitkéo dài cuộc đi thăm

Xem đầy đủ từ "prolongate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extend Động từ

UK/ɛkˈstɛnd/US/ɛkˈstɛnd/

Nghĩa: kéo dài, nối dài

Xem đầy đủ từ "extend": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prolongation Danh từ

UK/ˌpɹəʊlɒŋˈɡeɪʃən/US/pɹoʊˌlɔŋˈ(ɡ)eɪʃən/

Nghĩa: Sự kéo dài; sự nối dài; đoạn nối dài thêm.

  • the prolongation of a straight linesự kéo dài một đường thẳng
  • the prolongation of a wallsự nối dài thêm một bức tường

Xem đầy đủ từ "prolongation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nối dài tiếng Anh là gì?

"nối dài" trong tiếng Anh là prolong (ngoại động từ), prolongate (ngoại động từ), extend (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.