extend
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɛkˈstɛnd/
US/ɛkˈstɛnd/
giọng máy của trình duyệt
extend nghĩa là duỗi thẳng, đưa ra, kéo dài, gia hạn.
Nghĩa của extend
Ngoại động từ
- Duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra.
- to extend the armduỗi cánh tay
- to extend the handđưa tay ra, giơ tay ra
- Kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng.
- to extend the boundaries of...mở rộng đường ranh giới của
- to extend one's sphere of influencemở rộng phạm vi ảnh hưởng
- to extend the meaning of a wordmở rộng nghĩa của một từ
- Quân sự Dàn rộng ra (quân đội).
- Thể dục, thể thao (từ lóng) làm việc dốc hết.
- Dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...).
- to extend helpdành cho sự giúp đỡ
- to extend the best wishes to...gửi những lời chúc tốt đẹp nhất tới (ai...)
- Pháp lý Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).
- Chép (bản tốc ký...) ra chữ thường.
Nội động từ
- Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng.
- their power is extending more and more every dayquyền lực của họ càng ngày càng mở rộng
- Quân sự Dàn rộng ra (quân đội).
Dạng từ của extend
| Ngôi thứ ba số ít | extends |
| Hiện tại phân từ (-ing) | extending |
| Quá khứ phân từ | extended |
| Quá khứ | extended |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với extend
Đồng nghĩa
Họ từ của extend
Câu hỏi thường gặp
extend nghĩa là gì?
extend (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là duỗi thẳng, đưa ra, kéo dài, gia hạn.
extend phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của extend: giọng Anh (UK) /ɛkˈstɛnd/, giọng Mỹ (US) /ɛkˈstɛnd/.