TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nối ngôi tiếng Anh là gì?

"nối ngôi" trong tiếng Anh là succeed (nội động từ), succession (danh từ), successor (danh từ).

succeed Nội động từ

UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/ giọng người thật

Nghĩa: Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị.

  • to succeed to the thronenối ngôi

Xem đầy đủ từ "succeed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succession Danh từ

UK/səkˈsɛʃ.ən/ giọng người thật

Nghĩa: Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị.

  • to claim the successionđòi quyền kế vị

Xem đầy đủ từ "succession": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

successor Danh từ

UK/səkˈsɛsə/US/səkˈsɛsɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.

Xem đầy đủ từ "successor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nối ngôi tiếng Anh là gì?

"nối ngôi" trong tiếng Anh là succeed (nội động từ), succession (danh từ), successor (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "succeed": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "succession": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "successor": Neskaya, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.