Nối ngôi tiếng Anh là gì?
"nối ngôi" trong tiếng Anh là succeed (nội động từ), succession (danh từ), successor (danh từ).
succeed Nội động từ
UK/səkˈsiːd/US/səkˈsiːd/ giọng người thật
Nghĩa: Kế nghiệp; nối ngôi, kế vị.
- to succeed to the thronenối ngôi
succession Danh từ
UK/səkˈsɛʃ.ən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị.
- to claim the successionđòi quyền kế vị
successor Danh từ
UK/səkˈsɛsə/US/səkˈsɛsɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người nối nghiệp; người nối ngôi; người thừa tự.
Câu hỏi thường gặp
Nối ngôi tiếng Anh là gì?
"nối ngôi" trong tiếng Anh là succeed (nội động từ), succession (danh từ), successor (danh từ).