TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

succession

UK/səkˈsɛʃ.ən/ giọng máy của trình duyệt

succession nghĩa là sự kế tiếp, sự liên tiếp, sự nối ngôi, sự kế vị.

Nghĩa của succession

Danh từ

  1. Sự kế tiếp; sự liên tiếp.
    • three great victories in successionba thắng lợi to lớn liên tiếp
  2. Sự nối ngôi, sự kế vị; quyền kế vị.
    • to claim the successionđòi quyền kế vị
  3. Sự thừa kế, sự ăn thừa tự.
    • right of successionquyền thừa kế, quyền ăn thừa tự
  4. Tràng, dãy, chuỗi.
    • a succession of disastersmột chuỗi tai hoạ

Dạng từ của succession

Số nhiềusuccessions

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với succession

Đồng nghĩa

Họ từ của succession

Câu hỏi thường gặp

succession nghĩa là gì?

succession (danh từ) nghĩa là sự kế tiếp, sự liên tiếp, sự nối ngôi, sự kế vị.

succession phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của succession: giọng Anh (UK) /səkˈsɛʃ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.